|
|
|
|
Tên miền ( Domain name ) là một tên dễ nhớ để gán cho một địa chỉ trên internet, thí dụ: YAHOO.COM, EBAY.COM, SAIGONWEB.NET, VNN.VN. Nó thay thế cho một dải những con số khó nhớ ( gọi là Internet Protocol numbers ). Có thể hiểu tên miền như là địa chỉ ( số nhà ) trên mạng Interrnet. Doanh nghiệp tham gia hoạt động trên mạng internet thì đăng ký một tên miền là việc đầu tiên cần làm, tên miền riêng khẳng định vị trí, giúp khách hàng dễ tìm đến website của doanh nghiệp, vừa bảo vệ thương hiệu của doanh nghiệp trên Interrnet.
|
|
PHÂN LOẠI TÊN MIỀN:
|
|
Tên miền được chia thành 2 cấp độ cao nhất : tên miền quốc tế và tên miền quốc gia.
- Tên miền quốc tế là những tên miền có phần đuôi là .com, .net, .org, ...
- Tên miền quốc gia có phần đuôi là ký hiệu của mỗi quốc gia. Ký hiệu này được quy định bởi Tổ chức Quản lý Tên miền Quốc tế (ICANN). Việt Nam có phần đuôi là .VN, Australia là .AU, Pháp là .FR, Hiện có hơn 200 tên miền quốc gia khác nhau. Dưới mỗi tên miền quốc gia có tên miền cấp 2 và cấp 3 ( thí dụ COM.VN, EDU.VN, ...).
|
|
BẢNG GIÁ TÊN MIỀN:
|
|
Bảng giá tên miền quốc tế: tra cứu và chọn mua tại : http://domain.thietkewebmyviet.com/
|
|
Bảng giá tên miền Việt Nam: tra cứu tại: http://tenmien.vn và liên hệ để làm thủ tục mua.
|
Tên miền
|
Phí cài đặt
|
Phí duy trì hàng năm
|
|
.com.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.net.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.org.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.info.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.biz.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.gov.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.edu.vn
|
450.000 VND
|
480.000 VND/năm
|
|
.vn
|
450.000 VND
|
600.000 VND/năm
|
|
Hân hạnh được phục vụ !
|
|
|
|